學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

an bình, yên tĩnhmáy dịch

YànYẾN

  1. 1.họ [Yan4]

yànYẾN

  1. 1.muộn
  2. 2.yên tĩnh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

晏 (形声。从日,安声。本义晴朗) 同本义 晏,天清也。--《说文》 晏,明也。--《小尔雅》 于是天清日晏。--杨雄《羽猎赋》。注无云之处也。” 鷄日知晏阴蜡知雨。--《淮南子·缪称》。注无云也。” 日出清济为晏。--《汉书·郊祀志上集》注 又如晏日(晴天);晏阴(晴阴);晏温(天气晴暖) 通安”(溁??)。平静;安逸 以定晏阴之所成。--《礼记·月令》。注安也。阴称,晏。” 而海内晏如。--《汉书·诸侯王表》。注安然也。” 言笑晏晏。--《诗·卫风·氓》 河清海晏,大德宽仁。╠ 晏yàn ⒈晚,迟~起。~退。 ⒉〈古〉平静,平定清~。 ⒊通"宴"。筵席。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (nhật) chỉ nghĩa, [ān] chỉ âm.

Một người phụ nữ an toàn trong nhà vào lúc hoàng hôn; 安 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 晏 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict