字義Nghĩa
cành cây, do đó là vô sinhmáy dịch
wùNGỘT
- 1.ghế đẩu thấp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
杌 树木无枝丫 浑然无知 见杌陧” 杌 摇,动摇 扬翠叶,杌紫茎。--《史记·司马相如列传》 杌 蝎凳 砍树剩余的桩子 杌,刊余木。--《集韵》 杌陧 邦之杌陧,曰由一人。--《书·秦誓》 杌陧之象。--孙文《黄花冈七十二烈士事略·序》 杌wù ⒈小凳~凳。 ⒉
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
榎 — Cây木, thân cây bị chặt兀;兀 cũng cung cấp âm đọc