字義Nghĩa
đá giãmáy dịch
chǔXỬ
- 1.cái chày
- 2.chọc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
杵〈名〉 (形声。从木,午声。本义舂米的棒槌) 同本义 杵,舂杵也。--《说文》 断木为杵,掘地为臼。--《易·系辞》传 又如杵臼交(不嫌贫贱的交情);杵臼(杵与臼);杵头(杵) 捶衣用的短木棒 筑墙、筑堤时,用来填实泥土的棒槌 筑谓之杵。--《广雅》 杵以梧。--《礼记·杂记》 又如杵声(筑城填土的杵槌声);杵木(筑土的木槌) 古代的一种棒形兵器。形如杵 杵 〈动〉 捣,砸 傲童不讴歌,舂筑者不相杵。 杵 chǔ ①一头粗一头细的圆木棒,用来舂米或洗衣时捶衣服~臼。 ②用细长的东西戳或捅。楮楮树。落叶乔木,叶卵形有硬毛,开淡绿色花。树皮可造纸,也叫树构。 杵chǔ ⒈舂米的棒槌。泛指捶物的棒槌。 ⒉用长形的东西捅、戳只是手指头~了他一下。 ⒊〈古〉兵器降魔~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 午 [wǔ] chỉ âm.
Gỗ
組詞Từ chứa chữ này
- 金剛杵chày kim cang (đồ vật nghi lễ của Phật giáo)
- 磨杵成針mài chày sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì làm việc khó
- 血流漂杵máu chảy đủ để trôi chày giã (thành ngữ); sông máu
- 鐵杵成針xem 磨杵成針|磨杵成针[mo2 chu3 cheng2 zhen1]
- 只要功夫深,鐵杵磨成針Nếu bạn làm việc đủ chăm chỉ, bạn có thể mài thanh sắt thành kim.