字義Nghĩa
chim cúmáy dịch
xiāoKIÊU
- 1.cú
- 2.dũng cảm
- 3.kẻ buôn lậu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
枭 (会意。从鸟,头在木上。本义指一种恶鸟,捕捉后悬头树上以示众) 猫头鹰 枭,不孝鸟也。日至捕枭磔之,从枭头在木上。--《说文》 用一枭破镜。--《汉书·郊祀志》。注孟康曰,枭鸟食母,破镜兽食父,黄帝欲绝其类,使百吏祠皆用之。如淳曰,汉五月五日作枭羹以赐百官。” 为枭为鸱。--《诗·大雅·瞻卬》 射游枭。--《汉书·司马相如传》 鸱枭群翔。--《汉书·郊祀志》 枭鸣松桂枝。--唐·白居易《凶宅》诗 又如枭奴(凶狠的奴仆);枭獍(枭镜。相传枭为食母恶鸟,獍为食父恶兽。比喻凶恶忘恩的人) 旧时指私贩食 枭(梟)xiāo ⒈一种凶猛的鸟,已少见,要保护,禁止猎杀。羽毛棕褐色,有横纹。常于夜间飞行,捕食小动物。 ⒉勇猛难制服~将。~雄。 ⒊魁首,头领毒~。匪~。 ⒋旧时悬挂砍下的人头~示。~首。 ⒌山顶山~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
chim; chim làm tổ trên cây
組詞Từ chứa chữ này
- 枭雄nhân vật tham vọng và tàn nhẫn
- 枭首chặt đầu
- 枭首示众chặt đầu ai đó và bêu đầu ngoài công chúng
- 夜枭cú mèo
- 毒枭trùm ma túy
- 鸱枭biến thể của 鴟鴞|鸱鸮[chi1 xiao1]