字義Nghĩa
chim cúmáy dịch
xiāoKIÊU
- 1.cú
- 2.dũng cảm
- 3.kẻ buôn lậu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
梟xī 1.勺子。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Chim 鳥 đang làm tổ trên cây 木
組詞Từ chứa chữ này
- 梟雄nhân vật tham vọng và tàn nhẫn
- 梟首chặt đầu
- 梟首示眾chặt đầu ai đó và bêu đầu ngoài công chúng
- 夜梟cú mèo
- 毒梟trùm ma túy
- 鴟梟biến thể của 鴟鴞|鸱鸮[chi1 xiao1]