字義Nghĩa
số bảymáy dịch
qīTHẤT
- 1.số bảy (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
柒〈数〉 七”的大写 壹、 贰、 叁、 肆、 伍、 陆、 柒、 捌、 玖、 拾, 字书皆有之。--宋·陆游 《老学庵笔记》 柒qī"七"的大写。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
bảy 七 với dấu nhấn để ngăn giả lập