字義Nghĩa
bức thư, lời mờimáy dịch
JiǎnGIẢN
- 1.viết tắt của 柬埔寨[Jian3 pu3 zhai4], Campuchia
jiǎnGIẢN
- 1.thiếp
- 2.tờ giấy
- 3.ghi chú
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
柬 (会意。从束,从八。束”,札束。八”,分别的意思。本义挑选,从事物中分别出好坏) 同本义。从作拣” 柬,分别择之也。--《说文》 安燕而血气不惰,柬理也。--《荀子·修身》 又如柬汰(挑出剔去);柬拔(盐);柬寄(选择并委以重任);柬择(选择);柬擢(盐) 柬 信札、名帖等的统称(用硬纸或薄纸板制成) 柬埔寨的简称 柬jiǎn信札、名片、帖子等的统称书~∝~。请~(请客的帖子)。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
gói 束
字的故事Chuyện chữ
GIẢN (柬) – thiệp mời: Bó thẻ gỗ (束 thúc) được tách ra (八 bát) chọn từng tấm — tấm thẻ chọn kỹ thành THIỆP mời, thư GIẢN dị.
組詞Từ chứa chữ này
- 柬埔寨Campuchia
- 柬吳哥王朝Vương triều Angkor của Campuchia, 802-1431
- 請柬thiệp mời
- 書柬biến thể của 書簡|书简[shu1 jian3]