字義Nghĩa
柱 — cột, trụmáy dịch
zhùTRỤ
- 1.cột
- 2.LT:根[gen1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
柱 支撑。通拄” 且鳌足可以柱天,体必长大,不容于天地,女娲虽圣,何能杀之?--《论衡·谈天》 又如柱天(撑天;支天);柱地(立柱支地) 挡住;阻塞 内人共举机以柱门,兵斫门,不能破。--《三国志》 拄 手把定筇竹,柱杖行田野,出村房。--《刘知远诸宫调》 又如柱杖(手杖) 柱 (形声。从木,主声。本义屋柱) 同本义 柱,楹也。--《说文》 剪屏柱楣。--《仪礼·丧服》。注所谓梁闇。” 东至于底柱。--《书·禹贡》 散木也,…以为柱则蠹。--《庄子·人间世 柱zhù ⒈支撑建筑物的构件木~。石~子。 ⒉像柱子的东西冰~。汞~。 ⒊ 柱zhǔ 1.见"柱夫"。 2.支撑;拄持。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 主 [zhǔ] chỉ âm.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 柱子cột
- 柱塞pít tông
- 柱梁cột trụ
- 柱石trụ cột
- 柱身thân cột (kiến trúc)
- 柱頭đấu cột
- 柱體hình trụ
- 柱型圖biểu đồ cột
- 柱狀圖biểu đồ cột
- 支柱trụ cột
- 光柱chùm ánh sáng
- 冰柱cột băng
- 圓柱cột
- 天柱huyện Thiên Trụ ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 天柱cột chống trời