字義Nghĩa
cột buồm của thuyềnmáy dịch
wéiNGUY
- 1.cột buồm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
桅 船上挂帆的柱杆 桅wéi
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 危 [wēi] chỉ âm.
gỗ
cột buồm của thuyềnmáy dịch
wéiNGUY
桅 船上挂帆的柱杆 桅wéi
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 危 [wēi] chỉ âm.
gỗ