字義Nghĩa
nguy hiểmmáy dịch
WēiNGUY
- 1.họ [Wei1]
wēiNGUY
- 1.nguy hiểm
- 2.gây nguy hiểm
- 3.phiên âm Đài Loan [wei2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
危 (会意。小篆字形上面是人,中间是山崖,下面腿骨节形。人站在山崖上,表示很高。本义在高处而畏惧) 同本义 危,在高而惧也。--《说文》 决危而美名者。--《鬼谷子》。注山高也。” 榣木不生危。--《国语·晋语》。注高险也。” 高而不危。--《孝经》。郑注殆也。” 恐惧;忧惧 窃为君危之。--《战国策·西周策》 又如人人自危;危心(心存戒惧);危怖(恐惧不安);危栗(恐惧战栗);危气(气馁;危惧);危悚(危悰,危惧);危视(惊视);危睇(俯视而感到惊恐) 威胁,摧败 能危山东 危wēi ⒈不安全~险。~急。 ⒉损害~害。~及生命。 ⒊将死临~。病~。垂~。 ⒋高,陡~峰。~乎高哉! ⒌正,端正~言~行。正襟~坐。 ⒍ ①讲正直的话。 ②使人吃惊的话~言耸听。 ⒎星宿名,二十八宿之一。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một người 㔾 ở mép vách đá 厃; 厃 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 危險nguy hiểm
- 危害gây nguy hại
- 危機khủng hoảng
- 危急tình huống nguy cấp
- 危及gây nguy hiểm
- 危難tai ương
- 危亡bị đe dọa
- 危困tình huống nghiêm trọng
- 危境tình huống nguy hiểm
- 危局tình huống hiểm nghèo
- 乘人之危lợi dụng lúc ai gặp khó khăn
- 安危an toàn và nguy hiểm
- 病危bị ốm nguy kịch
- 岌岌可危nguy hiểm cận kề (thành ngữ); sắp đến khủng hoảng
- 臨危hấp hối (do bệnh)
- 傾危có nguy cơ sụp đổ