學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
危境
危境
wēi
jìng
[ㄨㄟ ㄐㄧㄥˋ]
NGUY CẢNH
1.
tình huống nguy hiểm
2.
tuổi già đáng kính
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
環境
huánjìng
môi trường
危險
wēixiǎn
nguy hiểm
危害
wēihài
gây nguy hại
危機
wēijī
khủng hoảng
邊境
biānjìng
biên giới; biên cương
入境
rùjìng
nhập cảnh
困境
kùnjìng
tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
危急
wēijí
tình huống nguy cấp
逐字解
Từng chữ trong từ
危
nguy
nguy hiểm
境
cảnh
biên giới, cương vực
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
味精
wèijīng
bột ngọt (MSG)
未經
wèijīng
chưa trải qua
偽經
wěijīng
kinh điển giả mạo
危徑
wēijìng
con đường dốc và hiểm trở
微徑
wēijìng
lối nhỏ
微晶
wēijīng
vi tinh thể
記憶技巧
Mẹo nhớ
境
CẢNH (境) – vùng/cảnh: Dải đất (土) chạy đến tận cùng (竟) — hết đất là biên giới, khung CẢNH, hoàn CẢNH nơi mình đứng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
危境 nghĩa là gì? · Kaori Dict