學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
桅竿
桅竿
wéi
gān
[ㄨㄟˊ ㄍㄢ]
NGUY CAN
1.
cột buồm
2.
cột
3.
cũng viết 桅杆
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
竹竿
zhúgān
cây tre
標竿
biāogān
tiêu chuẩn
立竿見影
lìgānjiànyǐng
nghĩa đen: dựng cây gậy lên liền thấy bóng (thành ngữ)
桅
wéi
cột buồm
竿
gān
cây sào
前桅
qiánwéi
cột buồm trước
北竿
Běigān
Đảo Bạch Can, một trong quần đảo Mã Tổ
南竿
Nángān
Đảo Nankan, một trong quần đảo Matsu
逐字解
Từng chữ trong từ
桅
nguy
cột buồm của thuyền
竿
can, cần
cây tre dài
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
桅杆
wéigān
cột buồm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
桅竿 nghĩa là gì? · Kaori Dict