字義Nghĩa
cây tre dàimáy dịch
gānCAN
- 1.cây sào
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
竿〈名〉 (形声。从竹,干声。本义竹竿) 同本义。竹子的主干 竿,竹梃也。--《说文》 籫籫竹竿。--《诗·卫风·竹竿》 禁藏母拊竿。--《管子》 竿殳之所搉毕。--张衡《西京赋》 大书一屈”字,以两竿夹揭之,走诉行御史台。--明·高启《书博鸡者事》 又如立竿见影;揭竿为旗;竿木(古代艺人借以在其上表演各种技艺动作的长竿);竿殳(竹杖);竿首(竹竿顶端);竿头(竹竿的顶端) 通简”。竹简 不离苞苴竿牍。--《庄子·列御寇》 阳翟田望勤于竿牍……日发数十函不倦。--宋·朱彧《萍洲可谈》 竿gān竹子的主干,竹棍竹~子。钓鱼~儿。 竿gǎn 1.箭干。 竿gàn 1.衣架。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
tre
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 竿子cây sào tre
- 竿頭đầu trên cùng của cây sào tre
- 竹竿cây tre
- 標竿tiêu chuẩn
- 立竿見影nghĩa đen: dựng cây gậy lên liền thấy bóng (thành ngữ)
- 北竿Đảo Bạch Can, một trong quần đảo Mã Tổ
- 南竿Đảo Nankan, một trong quần đảo Matsu
- 桅竿cột buồm