字義Nghĩa
棉: bôngmáy dịch
miánMIÊN
- 1.thuật ngữ chung cho bông hoặc gòn
- 2.bông
- 3.được lót hoặc chần bông
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
棉 (会意。从木,从帛。植物名) 木棉,也叫攀枝花”、英雄树” 棉,木棉,树名。《吴录》云其实如酒杯,中有绵如蚕绵,可作布。--《广韵》 植物名 内,产生蒴果,当成熟时裂开,因此露出种子和附着的纤维 指棉花纤维 棉 绵薄;微薄 棉mián ⒈ ~纱。~布。~被。种子可榨油供食用或工业用。 ⒉
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
tơ; tơ帛 hái từ cây 木
組詞Từ chứa chữ này
- 棉花bông
- 棉布vải cotton
- 棉條tampon (viết tắt của 衛生棉條|卫生棉条[wei4 sheng1 mian2 tiao2])
- 棉棒tăm bông
- 棉毛vải cotton dệt kim
- 棉球bông gòn
- 棉田ruộng bông
- 棉簽biến thể của 棉籤|棉签[mian2 qian1]
- 棉籤tăm bông
- 棉紗sợi bông
- 木棉cây bông gòn (Bombax ceiba)
- 棉絮bông gòn
- 棉線chỉ bông
- 棉蘭Medan (thành phố ở Indonesia)
- 棉衣quần áo bông
- 棉被chăn