字義Nghĩa
Kerria japonica, hoa hồng Nhật Bảnmáy dịch
dìĐỆ
- 1.Kerria japonica
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
棣 (形声。从木,隶声。本义木名。常棣,即白棣”,喻兄弟) 同本义 弟 棣 dì ①植物~棠(落叶灌木、花黄色、果实黑色)、棠~。 ②同'弟'。旧时多用于书信贤~。 【棣莫佛】(1667-1754) 法国数学家。 【棣莫佛定理】〈数〉复数的n(n是是自然数)次幂的模等于这个复数的模的(次幂,它的辐角等于这个复数的辐角的n倍。 棣tì 1.相通,通达。参见"棣通"﹑"棣达"。 棣dài 1.见"棣棣"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 隶 [lì] chỉ âm.
Cây
組詞Từ chứa chữ này
- 唐棣cây shadbush hoặc shadberry (chi Amelanchier)
- 朱棣Chu Đệ, tên gọi của Minh Thành Tổ Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]
- 無棣huyện Vô Định ở Tân Châu 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
- 柯棣華Dwarkanath Kotnis (1910-1942), một trong năm bác sĩ Ấn Độ được cử sang Trung Quốc để hỗ trợ y tế trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai
- 無棣縣huyện Vô Định ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
- 無棣縣Wudi, một huyện thuộc Thành phố Binzhou 濱州市|滨州市[Bin1 zhou1 Shi4], Sơn Đông