字義Nghĩa
nơi ở ở Việt Nammáy dịch
zhīTRE
- 1.dùng trong 檳椥|槟椥[Bin1 zhi1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
椥zhī
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 知 [zhī] chỉ âm.
cây; cây
nơi ở ở Việt Nammáy dịch
zhīTRE
椥zhī
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 知 [zhī] chỉ âm.
cây; cây