字義Nghĩa
biết, nhận thức, hiểumáy dịch
zhīTRI
- 1.biết
- 2.nhận biết
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
知 (会意。小篆字形,从口矢。段玉裁识敏,故出于口者疾如矢也。”意思是认识、知道的事物,可以脱口而出。本义知道) 同本义 知,识也。--《玉篇》 知汝远来应有意。--唐·韩愈《左迁至蓝关示侄孙湘》 心徹为知。--《庄子·外物》 留侯曰陛下不知乎?此谋反耳。--《史记·留侯世家》 不知何氏女。--《后汉书·列女传》 又 日知基所亡。 汝亦知射。--宋·欧阳修《归田录》 不知几千里。--清·彭端淑《为学一首示子侄》 知其不可而为之。--清·梁启超《谭嗣同传》 又如知不到(不知道);知风(知道情况 知zhī ⒈晓得,明了~晓。~道。~己~彼。 ⒉使知道通~。告~。 ⒊感觉,认识到~觉。 ⒋见识,学识,学问~识。求~。真~。 ⒌了解相~。〈引〉相亲新~。~己。~音。~心人。 ⒍主持,主管~县、~事(旧时指县长)。 ⒎〈古〉通"智"。聪明,智慧。 ⒏ ⒐ 知zhì 1.聪明;智慧。 2.姓。春秋时晋有知罃。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
miệng
字的故事Chuyện chữ
TRI (知) – biết: Lời từ miệng (口 khẩu) bắn ra nhanh và trúng như mũi tên (矢 thỉ) — người đáp ngay tức là BIẾT, TRI thức đầy mình.
組詞Từ chứa chữ này
- 知道biết; nhận thức được
- 知識kiến thức
- 知名nổi tiếng; nổi danh
- 知覺nhận thức
- 知足hài lòng với hoàn cảnh của mình
- 知己hiểu bản thân
- 知識分子trí thức
- 知情biết rõ sự việc
- 知曉biết
- 知心thân thiết
- 通知thông báo
- 通知書thông báo bằng văn bản
- 得知tìm ra
- 不知不覺một cách vô thức
- 無知ngu dốt
- 告知báo tin