學華語Kaori Dict

知情

zhīqíng

ㄓ ㄑㄧㄥˊ

TRI TÌNH

TOCFL 6
  1. 1.biết rõ sự việc
  2. 2.hiểu
  3. 3.rõ tình hình

例句Câu ví dụ

  • 1

    我對這件事知情。

    wǒ duì zhè jiàn shì zhīqíng。

    Ta biết rõ về chuyện này

  • 2

    知情者提到去年三月有人看到女王和凱薩琳笑著聊天。

    zhīqíng zhě tídào qùnián Sānyuè yǒurén kàndào nǚwáng hé Kǎi Sà lín xiào zhe liáotiān。

    Người biết tin cho biết vào tháng Ba năm ngoái có người thấy Nữ hoàng và Kate đang cười nói thân mật

  • 3

    知情者也說,劍橋公爵夫人對近十二個月的成就也感覺“滿意”。

    zhīqíng zhě yě shuō, Jiànqiáo gōngjuéfūrén duì jìn shíèr gě yuè de chéngjiù yě gǎnjué “ mǎnyì ”。

    Theo những người biết tin, Công nương Cambridge cảm thấy 'noi lòng' với những thành tựu trong vòng mười hai tháng gần đây

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TÌNH (情) – tình cảm: Trái tim (忄) gặp màu xanh (青) tươi non — lòng xanh mơn mởn chính là TÌNH yêu.
  • TRI (知) – biết: Lời từ miệng (口 khẩu) bắn ra nhanh và trúng như mũi tên (矢 thỉ) — người đáp ngay tức là BIẾT, TRI thức đầy mình.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

知情 nghĩa là gì? · Kaori Dict