例句Câu ví dụ
- 1
我對這件事知情。
wǒ duì zhè jiàn shì zhīqíng。
Ta biết rõ về chuyện này
- 2
知情者提到去年三月有人看到女王和凱薩琳笑著聊天。
zhīqíng zhě tídào qùnián Sānyuè yǒurén kàndào nǚwáng hé Kǎi Sà lín xiào zhe liáotiān。
Người biết tin cho biết vào tháng Ba năm ngoái có người thấy Nữ hoàng và Kate đang cười nói thân mật
- 3
知情者也說,劍橋公爵夫人對近十二個月的成就也感覺“滿意”。
zhīqíng zhě yě shuō, Jiànqiáo gōngjuéfūrén duì jìn shíèr gě yuè de chéngjiù yě gǎnjué “ mǎnyì ”。
Theo những người biết tin, Công nương Cambridge cảm thấy 'noi lòng' với những thành tựu trong vòng mười hai tháng gần đây
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 情TÌNH (情) – tình cảm: Trái tim (忄) gặp màu xanh (青) tươi non — lòng xanh mơn mởn chính là TÌNH yêu.
- 知TRI (知) – biết: Lời từ miệng (口 khẩu) bắn ra nhanh và trúng như mũi tên (矢 thỉ) — người đáp ngay tức là BIẾT, TRI thức đầy mình.
