字義Nghĩa
dùng cho Ceylon trong kinh điển Phật giáomáy dịch
léngLĂNG
- 1.biến thể của 稜|棱[leng2], góc
- 2.xà vuông
- 3.cạnh
lèngLĂNG
- 1.biến thể của 愣[leng4]
- 2.nhìn thẫn thờ
- 3.nhìn chằm chằm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
楞〈名〉 (同棱”。本义四方木;棱角) 同本义 物体上一条条凸起来的部分 楞〈形〉 失神、发呆 班惊楞,逡巡来答。--干宝《搜神记》 又如楞子眼(因酒醉或其他原因而眼神呆滞);楞楞 (傻傻的模样);楞神(失神、发呆);楞然(惊奇发呆貌);楞中楞(发呆貌);楞柯柯(亦作楞磕磕”、楞呵呵”。形容发呆的 样子) 凶狠;蛮横 冒失,鲁 楞léng同"棱"。 【楞场】木材采伐运输过程中,汇集、堆存和转运的场所。 楞léng ①棱角。~角。 ②物体上一条条凸起来的部分。 ③凸起,暴起。 ④量词。 ⑤译音用字。~伽。 楞lèng ①失神,发呆。 ②凶狠;蛮横。 ③冒失,鲁莽。 ④猛,猛烈。 ⑤副词。宁,宁愿。 ⑥副词。竟,竟然。 ⑦副词≤,非常。 ⑧词缀。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
楨 — cây
組詞Từ chứa chữ này
- 楞嚴người vượt qua mọi chướng ngại (Phật giáo)
- 楞迦Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)
- 楞子眼ánh nhìn thẫn thờ của người say hoặc kẻ ngốc
- 楞迦島Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)
- 楞子眼
- 楞頭青biến thể của 愣頭青|愣头青[leng4 tou2 qing1]
- 瓦楞hàng ngói trên mái
- 豁楞khuấy
- 瓦楞紙bìa cứng gợn sóng; bìa carton gợn sóng
- 拉卜楞寺Tu viện Labrang, tiếng Tạng: bLa-brang bkra-shis-'khyil, ở huyện Hạ Hà 夏河縣|夏河县[Xia4 he2 Xian4], Châu tự trị Tây Tạng Cam Nam, Cam Túc, trước đây là tỉnh Amdo của Tây Tạng
- 巴音郭楞xem 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1]
- 巴音郭楞州viết tắt của Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương