字義Nghĩa
cây thôngmáy dịch
cōngTUNG
- 1.cây thông
zōngTUNG
- 1.dùng trong 樅陽|枞阳[Zong1yang2]
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 從 [cóng] chỉ âm.
gỗ
組詞Từ chứa chữ này
- 樅樹cây thông
- 樅陽Zongyang, một huyện ở thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
- 樅陽縣Zongyang, một huyện ở thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
- 單樅biến thể của 單叢|单丛[Dan1 cong1]
- 銀樅cây thông bạc (Abies alba)
- 雞樅nấm macrolepiota, loài nấm có nguồn gốc từ tỉnh Vân Nam