字義Nghĩa
rổ bắt cámáy dịch
shànSÁN
- 1.bẫy cá bằng tre
- 2.dùng trong tên địa danh liên quan đến Shantou 汕頭|汕头[Shan4 tou2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
汕 鱼游水 汕,鱼游水貌。从水,山声。--《说文》 南有嘉鱼,焌然汕汕。--《诗·小雅·南有嘉鱼》 又如汕汕(鱼游水的样子) 用鱼笼捕鱼 冲洗,冲刷 骗人,诱人上当 作成圈套儿来汕你的。--《儿女英雄传》 汕 〈名〉 鱼梁 羜谓之汕。--《尔雅·释器》 汕头的简称 汕shàn汕头市,在广东省。 汕shuàn 1.一种烹饪方法。把薄切的肉片放在沸水中烫熟。参见"汕?子"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 山 [shān] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 汕尾Shanwei, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
- 汕頭Shantou (trước đây phiên âm là Swatow), thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
- 汕尾市Shanwei, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông
- 汕頭市thành phố cấp địa khu Sán Đầu, Quảng Đông
- 汕尾市Shanwei, thành phố cấp tỉnh thuộc tỉnh Quảng Đông tỉnh[Guang3 dong1 Sheng3]
- 汕頭大學Đại học Sán Đầu
- 潮汕Chaoshan, khu vực ở phía đông Quảng Đông, bao gồm các thành phố Triều Châu 潮州市[Chao2 zhou1 Shi4] và Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], với ngôn ngữ (Tiếng Mân Chaoshan 潮汕話|潮汕话[Chao2 shan4 hua4]) và văn hóa đặc trưng
- 潮汕話Chaoshan hoặc Teo-Swa, một ngôn ngữ Mân Nam được nói bởi người Triều Châu vùng Chaoshan 潮汕[Chao2 shan4]