字義Nghĩa
anh, em traimáy dịch
rǔNHỮ
- 1.ngươi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
汝 (形声。从水,女声。本义汝水) 同本义 汝水出宏农卢氏,还归山东入淮。--《说文》。按,出今河南,至安徽入淮,为淮河支流 指汝窑或汝窑所产瓷器 姓 汝 你 多用于称同辈或后辈 汝陟帝位。--《书·舜典》 格汝众。--《书·盘庚上》 汝父为楚王作剑。--晋·干宝《搜神记》 汝亦知射乎。--宋·欧阳修《归田录》 吾与汝毕力平险。--《列子·汤问》 又如汝们(你们);汝辈(你们) 汝rǔ你,你的~等∥年待~归?
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 女 [nǚ] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 汝南huyện Runan ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
- 汝城huyện Rucheng ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
- 汝州Ruzhou, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
- 汝陽huyện Ruyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
- 汝南縣huyện Runan ở Zhūmǎdiàn 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
- 汝城縣huyện Rucheng ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
- 汝州市Ruzhou, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
- 汝陽縣huyện Ruyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
- 汝南縣Runan, huyện thuộc thành phố Zhumadian市[Zhu4 ma3 dian4 Shi4], tỉnh Hà Nam
- 汝城縣Rucheng, huyện thuộc thành phố Chenzhou市[Chen1 zhou1 Shi4], tỉnh Hồ Nam
- 丁汝昌Đinh Nhữ Xương (1836-1895), chỉ huy hải quân Bắc Trung Quốc thời nhà Thanh
- 李汝珍Li Ruzhen (khoảng 1763-khoảng 1830), tiểu thuyết gia và nhà ngữ âm học thời Thanh, tác giả tiểu thuyết kỳ ảo "Jinghua Yuan" 鏡花緣|镜花缘 hay "Hoa Trong Gương"
- 烏魯汝Uluru, nơi có khối đá lớn mang tính biểu tượng ở miền trung Úc, linh thiêng đối với người Aboriginal, là Di sản Thế giới
- 汝州市Ruzhou, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Pingdingshan市[Ping2 ding3 shan1 Shi4], tỉnh Hà Nam
- 汝陽縣Ruyang, huyện thuộc thành phố Luoyang市[Luo4 yang2 Shi4], tỉnh Hà Nam