字義Nghĩa
rộng lớnmáy dịch
WāngUÔNG
- 1.họ [Wang1]
wāngUÔNG
- 1.một vùng nước
- 2.rỉ ra
- 3.(tượng thanh) tiếng chó sủa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
汪〈形〉 (形声。从水,王声。本义深广的样子) 同本义 汪,深广也。--《说文》 汪是土也。--《国语·晋语》。注大貌。” 泽汪濊。--《汉书·礼乐志》 汪汪若千顷陂。--《后汉书·班彪传》 又如汪波(盈盈水波);汪汪(水宽广的样子);汪浵(水深的样子);汪流(水深的样子);汪然(深广的样子);汪茫(气势广大的样子;广阔无边的样子);汪翔(广博) 泪汪汪的,含泪多的 弯曲的 曲则全,汪则正。--《马王堆汉墓帛书》 汪 〈名〉 池。指污浊的 汪wāng ⒈深广一片~洋。 ⒉液体聚集在一起地板上~着水。 ⒊量词。用于液体一~清水。 ⒋ ①眼里充满泪水的样子眼泪~ ~。 ②狗叫声。 汪wǎng 1.地名用字『置汪陶县。故城在今山西省山阴县东。 2.通"枉"。弯曲。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 王 [wáng] chỉ âm.
Nước
組詞Từ chứa chữ này
- 汪洋vùng nước mênh mông
- 汪汪đẫm lệ
- 汪清huyện Wangqing trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
- 汪嘯風Wang Xiaofeng (1944-), thống đốc thứ tư của Hải Nam
- 汪星人chó (tiếng lóng trên mạng)
- 汪東城Jiro Wang (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan
- 汪清縣huyện Wangqing trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
- 汪精衛Uông Tinh Vệ (1883-1944), chính trị gia cánh tả Quốc Dân Đảng, sau này cộng tác với Nhật Bản
- 汪道涵Uông Đạo Hàm (1915-2005), cựu chủ tịch Hiệp hội Quan hệ hai bờ Eo biển Đài Loan
- 賈汪quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
- 單身汪
- 水汪汪ướt đẫm
- 油汪汪dính đầy dầu
- 淚汪汪đẫm lệ
- 留尼汪Réunion (đảo ở Ấn Độ Dương, một tỉnh hải ngoại của Pháp)