字義Nghĩa
sông沅 ở tây nam Hồ Nam, đổ vào hồ Đông Thịnhmáy dịch
YuánNGUYÊN
- 1.sông Nguyên ở Quý Châu và Hồ Nam
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
沅〈名〉 水名 沅yuán沅江,源出贵州省云雾山,流经湖南省注入洞庭湖。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 元 [yuán] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 沅水sông Nguyên
- 沅江sông ở Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình 洞庭湖
- 沅陵huyện Nguyên Lăng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
- 沅江Sông Yuan, một trong những con sông lớn nhất tỉnh Hồ Nam
- 沅江市Nguyên Giang, thành phố cấp huyện ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
- 沅陵縣huyện Nguyên Lăng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
- 沅江市Yuanjiang, một thành phố cấp huyện thuộc thành phố Yiyang 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 Shi4], tỉnh Hồ Nam
- 沅陵縣Yuanling, một huyện thuộc thành phố Huaihua 懷化市|怀化市[Huai2 hua4 Shi4], tỉnh Hồ Nam
- 沅江九肋nhân tài hiếm có
- 鎮沅Thành Tĩnh Nguyên; xem Tĩnh Nguyên, dân tộc Dân Tộc Yi, Hani, La Hu tự trị huyện [Zhen4 yuan2 Yi2 zu2 Ha1 ni2 zu2 La1 hu4 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
- 鎮沅縣huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì và La Hủ Trấn Nguyên, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
- 鎮沅縣镇沅县 — xem 镇沅彝族哈尼族拉祜族自治县|镇沅彝族哈尼族拉祜族自治县[Zhen4 yuan2 Yi2 zu2 Ha1 ni2 zu2 La1 hu4 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
- 鎮沅彞族哈尼族拉祜族自治縣huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì và La Hủ Trấn Nguyên, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
- 鎮沅彝族哈尼族拉祜族自治縣Huyện tự trị của dân tộc Yi, Hani và Lahu thuộc tỉnh Zhenyuan, thành phố Pu'er [普洱市] tỉnh Vân Nam