字義Nghĩa
dồi dàomáy dịch
pèiBÁI
- 1.dồi dào
- 2.phong phú
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
沛〈名〉 (形声。从水,市声。本义沛水) 同本义 沛,沛水。出辽东番汗塞外,西南入海。--《说文》 泽名。沛泽 齐侯田于沛。--《左传·昭二十年》。注沛,泽名。” 多水草的沼泽地 大陷于沛泽之中。--《公羊传·僖公四年》。注草棘曰沛。” 犹逸禽之赴深林,蝱虫内之趣大沛。--《后汉书·崔髎传》 蓄积用来灌田的水 浙中…少水,人家多于山上置闸蓄水,遇旱岁开以灌田,名之曰沛,取沛然之义也。--《三余赘笔》 通旆”。旗,幡 丰其沛,日中见沫。-- 沛pèi ⒈杂草丛生的湖泊~泽。 ⒉水奔流的样子。〈引〉大,广阔~然。 ⒊行动迅速的样子。 ⒋盛,充足力~。充~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
nước, biểu thị một trận lũ do nước chảy quanh chợ
組詞Từ chứa chữ này
- 沛公Bái công (tức 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1])
- 沛縣huyện Bái ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
- 沛縣Huyện Pei hoặc Peixian, một huyện thuộc thành phố Xuzhou 徐州市[Xu2 zhou1 Shi4], tỉnh Giang Tô
- 充沛dồi dào; phong phú
- 豐沛dồi dào
- 顛沛流離màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng
- 顛沛ngã; vấp ngã
- 流離顛沛không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); bị ly tán và không có kế sinh nhai
- 精力充沛mạnh mẽ