學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ngăn cảnmáy dịch

TRỞ

  1. 1.phá hủy
  2. 2.ngừng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

沮 (形声。从水,且声。①本义古水名。在今陕西省。②阻止) 同阻”。阻止,阻遏;终止 乱庶斯沮。--《诗·小雅·巧言》 其次,为赏劝罚沮。--《商君书·靳令》 嬖人有臧仓者沮君,君是以不果来也。--《孟子·梁惠王下》 是以为善者劝,为不善者沮,上下一心,三军同力。--《荀子·强国》 沮之以兵。--《礼记·儒行》 溯流转漕,谷恒输沮。--《汉·巴郡太守都亭侯张纳功德叙》 又如沮挠(阻挠;阻止);沮丘(背水的山丘);沮格(阻拦);沮厄(阻挠遏止);沮止(阻止,遏止) 畏惧,恐惧 沮之以兵。--《礼记· 沮jǔ ⒈颓丧,丧气~丧。志~。气~。 ⒉败坏,毁坏事~。 ⒊阻止~格(从中阻止)。 ⒋见jù。 沮jù ⒈沮洳,低湿地带。 ⒉见jǔ。 沮jū 1.水名。在陕西省岐山一带。 2.水名。在山东省境内。 3.水名。在陕西省境内,会漆水,东流入渭水,有别于岐周之沮水。 4.水名。一名东沮水。源出陕西省黄陵 县西子午岭,东经县南注入北洛水。 5.水名『水的别源。一名上沮水。出陕西省留坝县西,西南流折东南流至勉县西与汉水南源会。 6.水名。在湖北省中部偏西。源出 保康县西南,东南流与漳水合,又南流经江陵县西境入江。见清顾祖禹《读史方舆纪要.湖广一.封域》。 7.姓。东汉有沮授。见《三国志.魏志.袁绍传》。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

nước

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 沮 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict