- 1.chán nản
- 2.suy sụp
- 3.thất vọng

例句Câu ví dụ
- 1
你很沮喪。
nǐ hěn jǔsàng。
Anh rất buồn bã
- 2
湯姆有點沮喪。
Tāngmǔ yǒudiǎn jǔsàng。
Tom hơi buồn bã
- 3
我經常覺得沮喪。
wǒ jīngcháng juéde jǔsàng。
Tôi thường cảm thấy buồn bã

你很沮喪。
nǐ hěn jǔsàng。
Anh rất buồn bã
湯姆有點沮喪。
Tāngmǔ yǒudiǎn jǔsàng。
Tom hơi buồn bã
我經常覺得沮喪。
wǒ jīngcháng juéde jǔsàng。
Tôi thường cảm thấy buồn bã