字義Nghĩa
chịu tang, tiếc thươngmáy dịch
sāngTANG
- 1.đồ tang
- 2.đám tang
- 3.(cũ) thi thể
sàngTÁNG
- 1.mất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc sống, v.v.)
- 2.bị mất (người phối ngẫu, v.v.)
- 3.chết
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Crying khóc người chết 亡
組詞Từ chứa chữ này
- 喪失mất
- 喪生chết
- 喪事lo liệu tang lễ
- 喪禮đám tang
- 喪命mất mạng
- 喪氣cảm thấy chán nản
- 喪亂thảm họa bi thảm
- 喪亡chết
- 喪假nghỉ tang
- 喪偶
- 沮喪chán nản
- 垂頭喪氣cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản
- 頹喪chán nản
- 凶喪lo liệu tang lễ
- 出喪tổ chức đám tang
- 哭喪khóc than trong tang lễ