字義Nghĩa
đặt tang, tang lễmáy dịch
sāngTANG
- 1.đồ tang
- 2.đám tang
- 3.(cũ) thi thể
sàngTÁNG
- 1.mất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc sống, v.v.)
- 2.bị mất (người phối ngẫu, v.v.)
- 3.chết
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
丧 (会意。小篆字形,上面是哭’,下面是亡”。表示哭已死去的人。本义丧失) 同本义 喪,亡也。--《说文》 东北丧朋。--《易·坤》。马注失也。” 受禄无丧。--《诗·大雅·皇矣》 问丧无夫子乎。又,丧人无以为宝。--《礼记·檀弓》 宣王既丧南国之师。--《国语·周语》 非独贤者有是心也,人皆有之,贤者能勿丧耳。--《孟子·告子上》 偃王行仁义而丧其国。--《韩非子·五蠹》 又如丧明(眼睛失明);丧检(丧失德行,失去检点);丧履(失去庇护);丧精(失神);丧心(心理反常;丧失理智);丧志(丧失心志) 丧(喪)sāng有关死者的事~事。治~。 丧(喪)sàng ⒈失掉,死亡~失。~胆。~命。 ⒉ ①事情进行不顺利而情绪低落垂头~气。 ②迷信者所谓"不吉利"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Dạng đơn giản của 喪; khóc; chết
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 丧失mất
- 丧生chết
- 丧事lo liệu tang lễ
- 丧礼đám tang
- 丧命mất mạng
- 丧气cảm thấy chán nản
- 丧乱thảm họa bi thảm
- 丧亡chết
- 丧假nghỉ tang
- 丧偶
- 沮丧chán nản
- 垂头丧气cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản
- 颓丧chán nản
- 凶丧lo liệu tang lễ
- 出丧tổ chức đám tang
- 哭丧khóc than trong tang lễ