例句Câu ví dụ
- 1
他喪失了信心。
tā sàng shī le xìn xīn
Anh ấy mất niềm tin
- 2
他完全喪失了責任心。
tā wánquán sàngshī le zérènxīn。
Anh ấy đã hoàn toàn mất đi trách nhiệm.
- 3
他完全喪失了能成功的信心。
tā wánquán sàngshī le néng chénggōng de xìnxīn。
Anh ấy đã hoàn toàn mất niềm tin vào khả năng thành công của mình
