字義Nghĩa
mủmáy dịch
SìTỨ
- 1.sông ở Sơn Đông
sìTỨ
- 1.nước mũi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
泗 (形声。从水,四声。本义泗水) 同本义 泗滨浮磬。--《书·禹贡》 宣公夏滥于泗渊。--《国语·鲁语》 在山东省中部。如泗上(泛指泗水北岸的地域);泗川(泗水);泗石(泗水之滨的石头) 鼻涕 泗,涕泗也。--《广韵》 涕泗滂沱。--《诗·陈风·泽陂》。传自目曰涕,自鼻曰泗。” 悲泗淋漓,诚怛人心。--李朝威《柳毅传》 面缚两降将,跪城下说降,涕泗交颐。--清·邵长蘅《阎典史传》 又如泗涕(鼻液);泗涕(鼻涕和眼泪) 泗sì鼻涕涕~(眼泪与鼻涕)如雨。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 四 [sì] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 泗水sông Tứ ở Sơn Đông
- 泗水huyện Tứ Thủy ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
- 泗洪huyện Tứ Hồng, Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô
- 泗縣huyện Tứ hoặc Tứ Huyện, ở Tô Châu 宿州[Su4 zhou1], An Huy
- 泗陽huyện Tứ Dương, Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô
- 泗水縣huyện Tứ Thủy ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
- 泗洪縣huyện Tứ Hồng, Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô
- 泗陽縣huyện Tứ Dương, Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô
- 嵊泗huyện Thặng Tứ ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang
- 嵊泗縣huyện Shengsi ở Zhoushan 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang
- 嵊泗縣Shengsi, một huyện thuộc thành phố Zhoushan 舟山市[Zhou1 shan1 Shi4], tỉnh Chiết Giang
- 嵊泗列島Quần đảo Thặng Tứ, tạo thành huyện Thặng Tứ ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang
- 涕泗橫流nước mắt và nước mũi chảy nhiều
- 涕泗滂沱nước mắt và nước mũi như lũ lụt