嵊泗
Shèngsì
[ㄕㄥˋ ㄙˋ]
THẶNG TỨ
- 1.huyện Thặng Tứ ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 嵊tên một quận ở Chiết Giang
- 泗sông ở Sơn Đông
- 泗nước mũi
- 嵊dùng trong 嵊泗[Sheng4 si4] (tên một nơi ở Chiết Giang); dùng trong 嵊州[Sheng4 zhou1] (tên một nơi ở Chiết Giang)
- 嵊州Thành phố cấp huyện Thượng Châu ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
- 泗水sông Tứ ở Sơn Đông
- 泗水huyện Tứ Thủy ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
- 泗洪huyện Tứ Hồng, Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô