字義Nghĩa
đoá nướcmáy dịch
huíHỒI
- 1.nước xoáy
- 2.nước cuộn
- 3.lội ngược dòng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
洄 (会意。从水回,回亦声。本义逆流而上) 同本义 洄,溯洄也。--《说文》 逆流而上曰泝洄。--《尔雅·释水》 溯洄从之,道阻且长。--《诗·秦风·蒹葭》 浔阳五溪水,沿洄直入巫山里。--李白《送别》 又如洄沿(洄,逆流而上;沿,顺流而下);洄游(同回游) 追溯往昔 游今洄古,可以鉴矣。--《契丹国志·契丹国初兴本末》 学生虽溯洄思切,自念风尘俗吏,未由再睹仙颜,今何幸于此处相遇!--《红楼梦》 水回旋而流 洄huí ⒈水流回旋。 ⒉逆流而上。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
洿 — nước; 回 cũng cung cấp âm đọc