學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
沿洄
沿洄
yán
huí
[ㄧㄢˊ ㄏㄨㄟˊ]
DUYÊN HỒI
1.
đi theo dòng nước
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
沿
yán
dọc theo
沿海
yánhǎi
duyên hải
沿岸
yánàn
khu vực ven biển
沿途
yántú
dọc hai bên đường
沿著
yánzhe
đi dọc theo
前沿
qiányán
tiên tiến; hàng đầu; mũi nhọn
沿線
yánxiàn
dọc theo tuyến (ví dụ: đường sắt)
沿用
yányòng
tiếp tục sử dụng (phương pháp cũ)
逐字解
Từng chữ trong từ
沿
duyên
dọc theo
洄
hồi, hói
đoá nước
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
宴會
yànhuì
yến tiệc
延會
yánhuì
hoãn cuộc họp
煙灰
yānhuī
tàn thuốc lá
顏回
YánHuí
Nhan Hồi (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử, còn được biết đến là Nhan Nguyên 顏淵|颜渊[Yan2 Yuan1]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
沿洄 nghĩa là gì? · Kaori Dict