例句Câu ví dụ
- 1
沿海城市很發達。
yán hǎi chéng shì hěn fā dá
Các thành phố ven biển rất phát triển
- 2
沿海地區經濟發達。
yán hǎi dì qū jīng jì fā dá
Khu vực ven biển phát triển kinh tế
- 3
這裡要修一條沿海公路。
zhèlǐ yào xiū yī tiáo yánhǎi gōnglù。
Ở đây sẽ xây một con đường ven biển
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 海HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.
