沿岸
yánàn
[ㄧㄢˊ ㄢˋ]
DUYÊN NGẠN
HSK 7-9TOCFL 6N
- 1.khu vực ven biển
- 2.ven biển hoặc ven sông

例句Câu ví dụ
- 1
全世界有超過三分之一的人在沿岸地區居住。
quánshìjiè yǒu chāoguò sānfēnzhīyī de rén zài yánàndìqū jūzhù。
Trên toàn thế giới có hơn 1/3 dân số sống ở khu vực ven biển.
- 2
再過幾年,蘇州河沿岸真要成為上海一條亮麗的風景線了。
zài guò jǐnián, SūzhōuHé yánàn zhēn yào chéngwéi Shànghǎi yī tiáo liànglì de fēngjǐngxiàn le。
Sau vài năm nữa, sông Soochow sẽ trở thành một tuyến đường cảnh quan đẹp của Thượng Hải