例句Câu ví dụ
- 1
他沿著河走。
tā yán zhe hé zǒu
Anh ấy dọc theo sông mà đi.
- 2
船沿著河開。
chuán yán zhe hé kāi
Thuyền đang chạy dọc theo sông
- 3
他沿著大道走。
tā yán zhe dà dào zǒu
Anh ấy đi dọc theo đại lộ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.
