字義Nghĩa
làm sạchmáy dịch
táoTHAO
- 1.rửa sạch
- 2.tên sông
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
洮〈名〉 (形声。从水,兆声。本义洮水) 同本义 洮,洮水出陇西临洮,东北入河--《说文》 在甘肃省西南部,黄河上游支流,源出甘肃、青海边境的西倾山东麓,东流到岷县折向北,经临洮县到毛帘峡附近入黄河。长500余公里。通称洮河 古地名 春秋时曹地 盟于洮。--《春秋·僖公八年》。注曹地,在今山东曹州府。” 故址在今山东省鄄城西 春秋时鲁地 公会杞伯姬于洮。--《左传·庄公二十七年》。注鲁地。” 故址在今山东省泗水县境 洮 〈动〉 冲洗 王乃洮頮水。--《书·顾命》 所以洮汰涤荡至 洮táo洮河,在甘肃省。 洮yáo 1.湖名。又名长塘湖﹑长荡湖。在江苏省溧阳﹑金坛两县境内。 洮dào 1.古水名。在江淮之间。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 兆 [zhào] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 洮北quận Taobei của thành phố Baicheng 白城市, Jilin
- 洮南Thành phố cấp huyện Taonan, ở Baicheng 白城, Jilin
- 洮北區quận Taobei của thành phố Baicheng 白城市, Jilin
- 洮南市Thành phố cấp huyện Taonan, ở Baicheng 白城, Jilin
- 洮北區Taobei, một quận thuộc thành phố Baicheng 白城市[Bai2 cheng2 Shi3], tỉnh Giang Tây
- 洮南市Taonan, một thành phố cấp huyện thuộc thành phố Baicheng 白城市[Bai2 cheng2 Shi3], tỉnh Giang Tây
- 臨洮huyện Lâm Thao ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
- 臨洮縣huyện Lâm Thao ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
- 臨洮縣临洮县 — Lintao, một huyện của thành phố Định Tây 定西市[Ding4 xi1 Shi4], Cam Túc