字義Nghĩa
rửa, xốimáy dịch
huànHOÁN
- 1.rửa
- 2.xả
- 3.bất kỳ một trong ba khoảng 10 ngày của tháng (thời nhà Đường)
huànHOÁN
- 1.biến thể của 浣[huan4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
浣 (形声。从水,完声。本义洗衣服) 同本义 浣,濯衣垢也。--《说文》 竹喧归浣女,莲动下渔舟。--王维《山居秋暝》 又如浣衣(洗衣);浣拭(洗涤擦拭);浣染(洗染) 洗涤,涤除 湔浣肠胃。--《史记·扁鹊仓公列传》 又如浣雪(洗刷罪名) 浣 唐代定制,官吏十天一次休息、沐浴,每月分为上浣、中浣、下浣,后来借做上旬、中旬、下旬的别称 浣熊 一种夜行性食肉类动物(procyon lotor),与熊有亲缘关系,但体型小得多,产于北美的大部分地区,大 浣(澣)huàn ⒈洗涤~衣。~纱。~肠。 ⒉唐代规定官吏每十天休息沐浴一次叫"浣"。〈引〉每月上旬、中旬、下旬为上~、中~、下~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 浣女người giặt đồ
- 浣洗giặt (quần áo)
- 浣滌rửa
- 浣濯rửa
- 浣熊gấu mèo (Procyon lotor)
- 浣紗giặt lụa
- 浣衣giặt quần áo
- 浣雪rửa sạch oan khuất
- 浣紗記Hoán Sa Ký, tác phẩm thời Nguyên và Minh được 梁辰魚|梁辰鱼 cải biên từ Lịch sử các nước Ngô và Việt, 吳越春秋|吴越春秋, một chủ đề kinh kịch phổ biến
- 上浣mười ngày đầu của tháng âm lịch
- 下浣mười ngày cuối của tháng âm lịch
- 火浣布vải amiang