例句Câu ví dụ
- 1
浣熊怎麼可以在廚房裡!
huànxióng zěnme kěyǐ zài chúfáng lǐ!
Chim cú làm sao lại ở trong bếp được!
- 2
我只是一隻擁有電腦和 MIDI 鍵盤的浣熊。
wǒ zhǐshì yī zhī yōngyǒu diànnǎo hé M I D I jiànpán de huànxióng。
Tôi chỉ là một con cáo mõm với một chiếc máy tính và bàn phím MIDI
- 3
浣熊在廚房裡幹嘛呢?
huànxióng zài chúfáng lǐ gànmá ne?
Chú mèo đang làm gì trong bếp?
