浣
huàn
[ㄏㄨㄢˋ]
HOÁN
- 1.rửa
- 2.xả
- 3.bất kỳ một trong ba khoảng 10 ngày của tháng (thời nhà Đường)
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.tiếng Đài Loan đọc là [huan3]
- 5.cũng đọc là [wan3]
Cách đọc khác:huàn — biến thể của 浣[huan4]

[ㄏㄨㄢˋ]
HOÁN
Cách đọc khác:huàn — biến thể của 浣[huan4]
