患
huàn
[ㄏㄨㄢˋ]
HOẠN
HSK 7-9V
- 1.bị (bệnh)
- 2.mắc (bệnh)
- 3.bất hạnh
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.rắc rối
- 5.nguy hiểm
- 6.lo lắng

例句Câu ví dụ
- 1
患難見真情。
huànnànjiànzhēnqíng。
Nguy hiểm mới biết lòng người
- 2
她易患感冒。
tā yì huàn gǎnmào。
Cô ấy dễ bị cảm
- 3
他患了感冒。
tā huàn le gǎnmào。
Anh ấy bị cảm lạnh