字義Nghĩa
sông nhỏ, suối núimáy dịch
jiànGIẢN
- 1.biến thể của 澗|涧[jian4]
jiànGIẢN
- 1.suối núi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
涧 (形声。从水,间声。本义夹在两山间的水沟) 同本义 涧,山夹水也。--《说文》 于涧之中。--《诗·召南·采蘩》 时鸣春涧中。--唐·王维《鸟鸣涧》 陕西大涧。--宋·沈括《梦溪笔谈》 溪涧。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如涧谷(溪涧山谷);涧籁(山涧的水声) 涧谷,山谷 古代数词。万万沟为涧,即1064 水名 一曰涧水,出宏农西安东南入洛。╠ 涧jiàn两山之间的水沟山~。九溪十八~(杭州西湖著名胜景)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 间 [jiān] chỉ âm.
suối 氵 chảy qua thung lũng 间; 间 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 涧壑thung lũng
- 涧峡một hẻm núi
- 涧水suối núi
- 涧流dòng suối núi
- 涧溪dòng suối núi
- 涧西quận Jianxi của thành phố Luoyang 洛陽市|洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南
- 涧西区quận Jianxi của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南
- 涧西区Jianxi, quận của thành phố Luoyang [Luòyángshì], tỉnh Hà Nam
- 山涧suối núi
- 清涧huyện Thanh Giản ở Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
- 沟涧khe rãnh
- 溪涧suối
- 南涧xem 南澗彝族自治縣|南涧彝族自治县[Nan2 jian4 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
- 清涧县huyện Thanh Giản ở Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây