學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

điểm giữamáy dịch

jiānGIAN

  1. 1.giữa
  2. 2.trong số
  3. 3.trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất định

jiànGIÁN

  1. 1.khoảng cách
  2. 2.tách ra
  3. 3.tỉa (cây con)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

间 中间;内 一动一静者,天地之閒也。--《礼记·乐记》 而独閒数百千里。--《汉书·严助传》。注中间也。” 攘臂于其閒。--《庄子·人间世》。司马注犹里也。” 黄河远上白云间。--唐·王之涣《凉州词》 林间窥之。--唐·柳宗元《三戒》 草木之间。--明·袁宏道《袁中郎全集·满井游记》 达于缙绅间。--清·黄宗羲《柳敬亭传》 出于其间。--蔡元培《图画》 又如两地之间;上下之间;左右之间;半中间;两个高楼间的小弄;两个电极间的真空 一会儿,顷刻 莫然有间,而子桑户死。-- 间(閒)jiān ⒈夹缝门~窥视。 ⒉当中,两种事物之中或相互的关系中~。两山之~。朋友之~。 ⒊一定的时期、地方或人群等范围时~。午~。地~。大人~。 ⒋房屋,屋子房~。洗澡~。 ⒌量词,多指房屋两~房子。三~店铺。安得广厦千万~。 间(閒)jiàn ⒈空隙工作~隙。 ⒉隔开,不连结~隔。~断。〈引〉断断续续地时时而~进。 ⒊隔阂,疏远亲密无~。〈引〉离间赵王信秦之~。 ⒋更迭寒热~作。 ⒌ ⒍ ⒎

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

ánh nắng 日 xuyên qua cửa nhà 门

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 间 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict