字義Nghĩa
sông nhỏ, suối núimáy dịch
jiànGIẢN
- 1.suối núi
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
nghè — Dòng nước 氵 chảy qua thung lũng 間; 間 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 澗壑thung lũng
- 澗峽một hẻm núi
- 澗水suối núi
- 澗流dòng suối núi
- 澗溪dòng suối núi
- 澗西quận Jianxi của thành phố Luoyang 洛陽市|洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南
- 澗西區quận Jianxi của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南
- 澗西區Jianxi, quận của thành phố Luoyang [Luòyángshì], tỉnh Hà Nam
- 山澗suối núi
- 清澗huyện Thanh Giản ở Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
- 溝澗khe rãnh
- 溪澗suối
- 南澗xem 南澗彝族自治縣|南涧彝族自治县[Nan2 jian4 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
- 清澗縣huyện Thanh Giản ở Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây