學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bùnmáy dịch

  1. 1.bùn lắng
  2. 2.bùn sông
  3. 3.bị bồi lắng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

淤〈名〉 (形声。从水,於声。本义水中沉淀的泥沙) 同本义 春夏干燥, 少水时也, 故使河流迟, 贮淤而稍浅。 --《汉书》 又如淤滩(淤泥形成的滩地);引淤肥田 泥沙冲积成的地带 楚人种麦满河淤,仰看浮槎栖古木。--宋·苏轼《河复》 淤 将含有大量淤泥的河水引入低洼地,令其沉淀以改良土壤 阳武县民邢晏等三百六十四户言。”田沙碱瘠薄,乞淤溉…以助兴修。--《宋史·河渠志》 S秩纟淤田(用水将淤泥引入农田);淤溉(引含有大量淤泥的水灌田,使淤泥沉淀,以改良土壤,增加肥力) 滞塞,不流通 淤yū ⒈滯塞,不流通~塞。水沟~了。 ⒉沉积的泥沙~泥∮~。 ⒊通"瘀"。积血~血。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thuỷ) chỉ nghĩa, [yú] chỉ âm.

nước

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 淤 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict