字義Nghĩa
sông ở Sơn Đôngmáy dịch
shéngTHẰNG
- 1.tên một con sông ở Sơn Đông
miǎnTHẰNG
- 1.dùng trong 澠池|渑池[Mian3 chi2] (tên một nơi ở Hà Nam)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
渑 古水名 有酒如渑,有肉如陵。--《左传·昭公十二年》 渑(澠)miǎn ⒈渑池县,在河南省。 渑(澠)shéng ⒈
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 渑池huyện Mianchi ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
- 渑池县huyện Mianchi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
- 渑池县Mianchi, huyện của thành phố Sanmenxia [Sānménxiáshì], tỉnh Hà Nam