字義Nghĩa
bờ nước, bờ sôngmáy dịch
méiMY
- 1.bờ
- 2.rìa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
湄 (形声。从水,眉声。本义岸边,水与草交接的地方) 同本义 湄,水草交为湄。--《说文》 所谓伊人,在水之湄。--《诗·秦风·蒹葭》 湄公河 湄méi岸边,水边。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 眉 [méi] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 湄潭huyện Meitan ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
- 湄公河sông Mê Kông
- 湄南河Sông Chao Phraya (còn gọi là Menam), sông chính của Thái Lan
- 湄洲島Đảo Meizhou (Putian)
- 湄潭縣huyện Meitan ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
- 湄潭縣湄潭縣 — Meitan, một huyện thuộc thành phố Zunyi 遵義市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu
- 湄公河三角洲Đồng bằng sông Mê Kông
- 大湄公河次區域Tiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS), khu vực hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam
- 大湄公河次區域合作Chương trình hợp tác kinh tế Tiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS) giữa Trung Quốc và Việt Nam