字義Nghĩa
lớn, to, rộng, mênh môngmáy dịch
PǔPHỔ
- 1.họ [Pu3]
pǔPHỔ
- 1.rộng rãi
- 2.lan tỏa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
浦〈名〉 (形声。从水,甫声。本义水滨) 同本义 浦,濒也。--《说文》 率彼淮浦。--《诗·大雅·常武》 江浦之橘。--《吕氏春秋·本味》 望涔阳兮极浦。--《楚辞·湘君》 召洛浦之宓妃。--张衡《思玄赋》 又如浦淑(水边的美女);浦帆(水滨的帆船);浦溆(水边);浦鸥(水边的鸥鸟);浦滩(滩岸) 指池、塘、江河等水面 江河与支流的汇合处 还为越王禽于三江之浦。--《战国策·秦策》 又如浦口(小河入江的地方); 溥pǔ ⒈广大宏~。 ⒉通"普"。普遍。 ⒊通"浦"。水边。 溥fū 1.分布。 溥pò 1.见"溥漠"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 尃 [fū] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 溥儀Phổ Nghi, tên cá nhân của vị hoàng đế cuối cùng của nhà Thanh (trị vì khi còn nhỏ 1909-1911), nhân vật trong phim tiểu sử của Bertolucci "Hoàng đế cuối cùng"
- 溥儁một thân vương nhà Thanh được chỉ định làm người kế vị hoàng đế Quang Tự cho đến phong trào Nghĩa Hòa Đoàn
- 張溥Trương Phổ (1602-1641), học giả triều Minh và nhà văn nổi tiếng, người đề xướng phong trào văn hóa Phục Xã 複社|复社[fu4 she4], tác giả của "Ngũ nhân mộ bi ký" 五人墓碑記|五人墓碑记[wu3 ren2 mu4 bei1 ji4]