字義Nghĩa
một quốc gia cổ ở tỉnh Sơn Đôngmáy dịch
TéngĐẰNG
- 1.chư hầu của nhà Chu ở Sơn Đông
- 2.quận Teng ở Sơn Đông
- 3.họ [Teng2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
滕〈动〉 (形声。从水,朕声。本义水向上腾涌) 同本义 滕,水超涌也。--《说文》 百川沸滕。--《诗·小雅·十月之交》 滕,《诗》曰百川沸滕”。水上涌也。--《玉篇》 引申为张口说话 滕口说也。--《易·咸》 范君独判于心,不畏滕口。--唐·韦瓘《宣州南陵县大农陂记》 又如滕口(张口放言) 滕 〈名〉 西周分封的侯国名 春秋滕侯,文王子叔绣之后。国在今山东衮州府滕县。--朱骏声《说文通训定声》 在今山东省滕县一带 县名 姓 滕téng周代诸侯国名,在今山东省滕县西南。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
組詞Từ chứa chữ này
- 滕家thị trấn Tengjia ở Vinh Thành 榮成|荣成, Uy Hải 威海, Sơn Đông
- 滕州Tằng Châu, thành phố cấp huyện ở Tảo Trang 棗莊|枣庄[Zao3 zhuang1], Sơn Đông
- 滕縣Huyện Đằng ở Sơn Đông
- 滕家鎮thị trấn Tengjia ở Vinh Thành 榮成|荣成, Uy Hải 威海, Sơn Đông
- 滕州市Tằng Châu, thành phố cấp huyện ở Tảo Trang 棗莊|枣庄[Zao3 zhuang1], Sơn Đông
- 滕王閣Tháp Tengwang ở Nam Xương, Giang Tây
- 滕州市thành phố Tengzhou, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Zaozhuang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 Shi4], tỉnh Shandong
- 滕斯貝格Thành phố Tønsberg (Vestfold, Na Uy)
- 霍爾滕Horten (thành phố ở Vestfold, Na Uy)